Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語]

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語]

契約けいやく: Hợp đồng = Contract

解約かいやく: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract

契約終了時けいやくしゅうりょうじに: Khi kết thúc hợp đồng = upon termination of the agreement

賃貸借契約ちんたいしゃくけいやく: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract

売買契約ばいばいけいやく: Hợp đồng mua bán = a sale--contract

輸送契約ゆそうけいやく: Hợp đồng vận chuyển = Transportation contract; freight contract

消費賃貸契約しょうひちんたいけいやく: Hợp đồng vay tiêu dùng = Loan Agreement

契約日けいやくびから起算きさんして: Tính từ ngày ký hợp đồng = from the date of signing contract

工事契約こうじけいやく: Hợp đồng xây dựng = Construction contract

契約違反けいやくいはん: Vi phạm hợp đồng = breach of contract

契約清算けいやくせいさん: Thanh lý hợp đồng = Liquidation of the contract

役務提供契約えきむていきょうけいやく]: Hợp đồng cung cấp dịch vụ =  the Service Contract

輸出契約ゆしゅつけいやく : Hợp đồng xuất khẩu = Export contract

業務ぎょうむを怠おこたる: Sao nhãng công việc = neglect one’s obligations

義務ぎむを果はたす: Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa vụ = discharge an obligation

契約けいやくの条件じょうけんについて協議きょうぎする: Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng = discuss the terms of agreement

契約期間けいやくきかんの延長えんちょう: Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng = extension of term of agreement

期日きじつが到来とうらいした支払しはらい義務ぎむ: Nghĩa vụ thanh toán khi đáo hạn = Obligation to make payment when due

通知義務つうちぎむ: Nghĩa vụ thông báo = obligation to inform

履行義務りこうぎむ: Nghĩa vụ thực hiện  = performance obligation

補償義務ほしょうぎむ: Nghĩa vụ bồi thường = indemnity obligation

秘密保持義務ひみつほじぎむ: Nghĩa vụ bảo mật = confidentiality obligation

義務履行ぎむりこうの過程かていで: Trong quá trình thực hiện hợp đồng = in the course of performing its obligations

本契約ほんけいやくに基もとづく業務ぎょうむを履行りこうする: Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng = perform any of its obligations hereunder

契約書けいやくしょを取り交わす: Trao đổiHợp đồng = To exchange contracts

契約条件けいやくじょうけんを確定かくていする: Chốt các điều khoản của Hợp đồng = lock in the terms of agreement

解約かいやくを申もうし入いれる: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation

随意契約ずいいけいやく = Hợp đồng tùy chọn; Hợp đồng quyền chọn = Optional Contract

契約当事者けいやくとうじしゃ = Các bên ký hợp đồng

本契約ほんけいやくが何なんらかの原因げんいんまたは理由りゆうで解除かいじょされた場合ばあい = Khi chấm dứt Hợp đồng này vì bất kỳ lý do gì = upon termination of this agreement for any cause or reason whatsoever

法的責任ほうてきせきにんを認みとめる = Thừa nhận trách nhiệm pháp lý = acknowledge liability for

契約書けいやくしょの構成こうせい = Cấu trúc của Hợp đồng =  Basic structure of contracts

総則そうそく = Các quy định chung = General Provisions

定義ていぎ = Định nghĩa= Definitions

支払条件しはらいじょうけん = Điều khoản thanh toán = Payment

秘密保持ひみつほじ = Bảo mật = Confidentiality

契約期間けいやくきかん = Thời hạn Hợp đồng = Term of Agreement

契約終了後けいやくしゅうりょうごの義務ぎむ = Nghĩa vụ sau khi kết thúc Hợp đồng = Obligations after Termination

通知つうち = Thông báo = Notice

不可抗力ふかこうりょく= Bất khả kháng = Force Majeure

損害賠償そんがいばいしょう= Bồi thường thiệt hại = Damages

仲裁ちゅうさい = Trọng tài = Arbitration

契約けいやくの譲渡じょうと = Chuyển nhượng hợp đồng = Assignment

契約けいやくの変更へんこう = Sửa đổi hợp đồng = Amendment

完全合意かんぜんごうい = Điều khoản thống nhất = Entire Agreement

合意管轄ごういかんかつ = Quyền tài phán = Agreed Jurisdiction

準拠法じゅんきょほう = Luật áp dụng= Governing Law

協力義務きょうりょくぎむ = Nghĩa vụ hợp tác = Duty to Cooperate

協議きょうぎ = Thỏa thuận = Consultation

雑則ざっそく = Các quy định khác = Miscellaneous Provisions

補則ほそく = Quy định bổ sung = Auxiliary Provisions

附則ふそく = Quy định bổ sung = Supplemental Provisions

労働契約ろうどうけいやく = Hợp đồng lao động = Labor Contract

施行期日しこうきじつ = Ngày có hiệu lực = Effective date

秘密保持ひみつほじの違反いはん = Vi phạm bảo mật = Breach of confidentiality

利益相反りえきそうはん = Xung đột lợi ích = Conflict of interests

解釈かいしゃく = Giải thích/Diễn giải = Interpretation

履行りこう = Thực hiện = Performance

不履行ふりこう= Không thực hiện = Non-performance

地方裁判所ちほうさいばんしょ = Trọng tài địa phương = District Court

違反いはん = Vi phạm = Breach, violate

侵害しんがい = Xâm hại = Infringe

相手方あいてがた = Bên kia; Bên còn lại = Other party

当事者とうじしゃ = Người có liên quan; bên liên quan = party concerned

疑義ぎぎ = Nghi ngờ = Ambiguities

存続条項そんぞくじょうこう= Điều khoản luôn tồn tại = Survival clause

満了まんりょう = Hết hạn = Expiration

期間きかんの満了まんりょう= Hết thời hạn = Expiration of term

紛争ふんそう = Tranh chấp = Disputes

前項ぜんこうの規定きていにより = Căn cứ theo các quy định tại các điều khoản nêu trên = pursuant to the provision of the preceding paragraph

に係かかわる = Liên quan đến = pertaining to

に定さだめるところにより= Căn cứ quy định tại = pursuant to the provision of/ as provided for by in accordance with that set forth in

定める = Quy định / Xác định = stipulate, determine, set forth, provide for, prescribe,

以下いかに定さだめる = Quy định như dưới đây = set forth below

別途定める= Quy định riêng / Được quy định ở mục khác = prescribed separately, set forth separately, specified


各号かくごうに定さだめる = Quy định tại từng mục sau = set forth/specified in each of the following items

に基もとづく= Dựa trên / Căn cứ trên / Theo = based on / pursuant to / in accordance with

の規定きていにかかわらず = Bất kể quy định / Bất kể đã có quy định = notwithstanding the provision of

の規定きていにより = Căn cứ theo điều khoản của = pursuant to the provision of

みなす = Được xem là / Được coi là = shall be deemed

以下「…」という= Sau đây gọi là = hereinafter referred to as “…”

することを妨さまたげない = Không gây ảnh hướng đến/ Không cản trở = shall not preclude

するよう努つとめなければならない = Phải nổ lực = must endeavor to

しなければならない = Phải = must

してはならない = Không được = must not

…の代理人だいりにんとして = Thay mặt cho = On behalf of…/on someone’s half

…・・・に代かわりその名前なまえにおいて= Thay mặt và ký thay cho = On behalf of and in the name of…

…について責任せきにんを負おっている= Chịu trách nhiệm cho / Có trách nhiệm cho = Be responsible for…/be liable for…/beobliged to do/have duty to do

秘密保持契約ひみつほじけいやく = Thỏa thuận bảo mật thông tin = Non--disclosure agreement(NDA)

…・・・の場合ばあいには,…・・・の事実じじつが発生はっせいした場合ばあいには = Trong trường hợp = In the event that… / in the event of…

契約けいやくを締結ていけつする = Ký hợp đồng

土地賃貸借契約書とちちんたいしゃくけいやくしょ = Hợp đồng thuê đất

履行遅滞りこうちたい = Chậm thực hiện

履行不能りこうふのう = Không có khả năng thực hiện

不完全履行ふかんぜんりこう = Thực hiện không đầy đủ; không hoàn thành công việc

相続人そうぞくにん = Người kế thừa

例外規定れいがいきてい = Trường hợp ngoại lệ

但ただし、~の場合ばあいを除のぞく = Tuy nhiên, ngoại trừ trong trường hợp

他ほかに規定きていのない場合ばあいには = Trừ khi có quy định khác

販売店契約はんばいてんけいやく = Hợp đồng phân phối / Thỏa thuận phân phối = Distributorship Agreement

代理店契約だいりてんけいやく = Hợp đồng đại lý = Sales Agency Agreement

および、ならびに = Và = and

付属書類ふぞくしょるい、添付書類てんぷしょるい、別表べっぴょう = Phụ lục đính kèm / Hồ sơ kèm theo  = Appendix/ Attatchemnt

適用てきようできる = Áp dụng = applicable

最善さいぜんを尽つくす = Nổ lực hết sức

~を拘束こうそくする = Ràng buộc về… = be binding on

~する権利けんりを有ゆうする = Có quyền…

~に帰属きぞくする、~に帰きする、~の所有しょゆうである = Thuộc về/ Thuộc

効力こうりょくを発生はっせいする、有効ゆうこうとなる = Có hiệu lực

合意ごういする、同意どういする、承諾しょうだくする = Đồng ý / Thống nhất / Chấp nhận

成果物せいかぶつ = Sản phẩm / Hồ sơ sản phẩm / Sản phẩm bàn giao


Mẫu Hợp đồng kèm giải thích


使用者しようしゃ(以下甲いかこう)              と

Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A):…………….và
労働者ろうどうしゃ(以下乙いかおつ)              との間あいだに、次つぎの通とおり、労働契約ろうどうけいやくを締結ていけつした

Người lao động (sau đây gọi là Bên B):……………………..Hai bên ký kết hợp đồng lao động như sau:


Điều 1: Bên A tuyển dụng Bên B theo các điều kiện lao động như dưới đây. Bên B cam kết tuân thủ các chỉ đạo của Bên A và các quy định như Nội quy làm việc…, thực hiện công việc một cách trung thực.
雇用期間こようきかん:自平成じへいせい○まる年○月○日 至平成へいせい△年△月△日

Thời gian tuyển dụng: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm
就業場所しゅうぎょうばしょ:Nơi làm việc
業ぎょう  務つとむ : 接客受付せっきゃくうけつけ

Công việc: Tiếp tân

Điều 2:

Thời gian làm việc của Bên B được quy định như sau:

1.勤務時間きんむじかん:始業時刻しぎょうじこく  **時 **分

終業時刻しゅうぎょうじこく   ** 時 **分

休憩きゅうけい 正午しょうごより1時間

Thời gian làm việc: Thời gian bắt đầu: **giờ**phút

Thời gian kết thúc: **tiếng

Nghỉ giải lao: 1 tiếng (12:00~13:00)


Điều 3:

Ngày nghỉ của Bên B bao gồm các ngày**hàng tuần và các ngày nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước. Những ngày làm việc vào ngày nghỉ do yêu cầu của công việc theo chỉ chỉ đạo của Bên B thì sẽ được tính nghỉ bù vào ngày khác.

Điều 4:

Ngày phép được quy định như sau:


(1) Các ngày phép có lương trong năm

Khi làm việc liên tục trên 6 tháng thì sẽ được cấp ngày phép có lương theo quy định của Luật Tiêu chuẩn lao động.


(2) Ngày phép sinh lý và ngày phép do nghỉ thai sản.

Được cấp ngày phép theo quy định của Luật Tiêu chuẩn lao động. Tuy nhiên, những ngày phép này sẽ không được hưởng lương.

Điều 5:

Tiền lương Bên A chi trả cho Bên B được quy định như sau:

1.基もと 本ほん 給きゅう:月額げつがく○まる円えんとする。1日実働にちじつどう8時間を超え、または休日に労働させた場合は、その時間分につき時間外労働は2割5分増し、休日労働は3割5分増しとする。
(1) Lương cơ bản: **Yên/tháng. Trong trường hợp số giờ làm việc thực tế trên 8 tiếng/ngày hoặc làm việc vào những ngày nghỉ thì thời gian lao động ngoài giờ sẽ nhân hệ số 1.25, và thời gian lao động vào ngày nghỉ sẽ nhân hệ số 1.35


Các phụ cấp khác: Được chi trả theo quy định riêng của Quy định lương bổng.

Phương pháp chi trả: Một tháng lương được tính từ ngày 1 mỗi tháng đến hết tháng đó và sẽ được chi trả vào ngày 25 của tháng tiếp theo.


Điều 6:

Về những quy định khác như Điều kiện lao động… sẽ được quy định riêng trong Nội quy làm việc.

Hợp đồng này được lập thành 2 bản. Sau khi ký tên đóng dấu, mỗi bên sẽ giữ một bản.

平成へいせい  年  月  日 Ngày…tháng…năm…
甲こう)使用者しようしゃ   住所じゅうしょ

Bên A (Người sử dụng lao động)      Địa chỉ

氏名しめい Họ tên    印いん Ký tên/Đóng dấu
乙おつ)労働者ろうどうしゃ   住所じゅうしょ

Bên B (Người lao động)      Địa chỉ

氏名しめい  Họ tên    印いん Ký tên/Đóng dấu

Nguồn: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *